赏【賞】
[shǎng]
1.ban thưởng; thưởng cho
把财物或荣誉赐给下级
老板赏了他一笔奖金。
lǎo bǎn shǎng le tā yì bǐ jiǎng jīn.Ông chủ đã thưởng cho anh ấy một khoản tiền thưởng.
2.thưởng thức; ngắm
因喜爱而观看
中秋节晚上我们去赏月。
zhōng qiū jié wǎn shàng wǒ men qù shǎng yuè.Đêm Trung thu chúng tôi đi ngắm trăng.
phần thưởng; tiền thưởng
奖给有功者的财物
警方悬赏五十万元。
jǐng fāng xuán shǎng wǔ shí wàn yuán.Cảnh sát treo thưởng năm trăm nghìn tệ.
哦,具体哪些方面让你格外赞赏?
ò, jù tǐ nǎ xiē fāng miàn ràng nǐ gé wài zàn shǎng?Ồ, cụ thể những mặt nào khiến cậu đặc biệt tán thưởng?
Trong bài: Ứng viên xuất sắc · 不但…而且…我们在公园里欣赏美丽的风景。
wǒ men zài gōng yuán lǐ xīn shǎng měi lì de fēng jǐng.Chúng tôi thưởng thức phong cảnh đẹp trong công viên.
没错,京剧比我们想象中更容易欣赏。
méi cuò, jīng jù bǐ wǒ men xiǎng xiàng zhōng gèng róng yì xīn shǎng.Không sai, Kinh kịch dễ thưởng thức hơn so với chúng ta tưởng tượng.
Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V