鉴赏【鑑賞】
[jiàn shǎng] [鉴 赏]
thưởng thức (như một người sành sõi)
鉴定和欣赏艺术品或文学作品
他喜欢鉴赏古典音乐和艺术作品。
tā xǐ huan jiàn shǎng gǔ diǎn yīn yuè hé yì shù zuò pǐn.Anh ấy thích thưởng thức âm nhạc cổ điển và các tác phẩm nghệ thuật.
话虽如此,但在国际大都市展出,能让全球公众无门槛地鉴赏文明的精华啊。
huà suī rú cǐ, dàn zài guó jì dà dū shì zhǎn chū, néng ràng quán qiú gōng zhòng wú mén kǎn dì jiàn shǎng wén míng de jīng huá a.Dù nói vậy, nhưng trưng bày tại các đô thị quốc tế có thể giúp công chúng toàn cầu thưởng lãm tinh hoa văn minh mà không rào cản.
Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa对这幅现代画作的鉴赏向来是见仁见智。
duì zhè fú xiàn dài huà zuò de jiàn shǎng xiàng lái shì jiàn rén jiàn zhì.Việc thưởng thức bức tranh hiện đại này xưa nay luôn tùy thuộc vào góc nhìn mỗi người.