观赏【觀賞】
[guān shǎng] [观 赏]
ngắm; thưởng thức
观看美好的事物并得到艺术享受
每年金秋时节,游客都会前来观赏红叶。
měi nián jīn qiū shí jié, yóu kè dōu huì qián lái guān shǎng hóng yè.Mỗi độ thu về, du khách lại kéo tới ngắm lá đỏ.
看来除了呼吁社会关注,提升赛事的观赏性才是最根本的突破口。
kàn lái chú le hū yù shè huì guān zhù, tí shēng sài shì de guān shǎng xìng cái shì zuì gēn běn de tū pò kǒu.Xem ra ngoài việc kêu gọi sự chú ý của xã hội, nâng cao tính hấp dẫn của giải đấu mới là đột phá căn bản nhất.
Trong bài: Chênh lệch thu nhập thể thao他带了一副望远镜去观赏鸟类。
tā dài le yí fù wàng yuǎn jìng qù guān shǎng niǎo lèi.Anh ấy đã mang theo một chiếc ống nhòm đi ngắm các loài chim.
我们可以坐缆车上山观赏红叶。
wǒ men kě yǐ zuò lǎn chē shàng shān guān shǎng hóng yè.Chúng ta có thể đi cáp treo lên núi ngắm lá đỏ.