不服
[bù fú] [BẤT 服]
không chấp nhận điều gì; muốn điều gì đó được thay đổi hoặc bác bỏ; từ chối tuân theo hoặc chấp hành
不服从、不服气或对决定有异议。
他对比赛结果表示不服。
tā duì bǐ sài jié guǒ biǎo shì bù fú.Anh ấy tỏ ra không phục kết quả trận đấu.
好吧,即便合规能通过,我们如何确保新技术在当地不会水土不服?
hǎo ba, jí biàn hé guī néng tōng guò, wǒ men rú hé què bǎo xīn jì shù zài dāng dì bú huì shuǐ tǔ bù fú?Được rồi, ngay cả khi vượt qua được khâu tuân thủ, làm sao chúng ta đảm bảo công nghệ mới sẽ không thích ứng được với thị trường bản địa?
Trong bài: Thuyết phục cổ đông về quyết định lớn虽然输了,但他心里很不服气。
suī rán shū le, dàn tā xīn lǐ hěn bù fú qì.Tuy đã thua nhưng trong lòng anh ấy rất không phục.
面对别人的批评,他有些不服气。
miàn duì bié rén de pī píng, tā yǒu xiē bù fú qì.Đối mặt với sự phê bình của người khác, anh ấy có chút không phục.