不服气【不服氣】
[bù fú qì] [BẤT 服 气]
không phục; không chịu thua
心里不服,不甘心认输或接受
虽然输了,但他心里很不服气。
suī rán shū le, dàn tā xīn lǐ hěn bù fú qì.Tuy đã thua nhưng trong lòng anh ấy rất không phục.
听到批评后,他不服气地大声反问。
tīng dào pī píng hòu, tā bù fú qì dì dà shēng fǎn wèn.Nghe xong lời phê bình, anh ta không phục mà lớn tiếng hỏi lại.
她虽然嘴上恭维,心里却很不服气。
tā suī rán zuǐ shàng gōng wéi, xīn lǐ què hěn bù fú qì.Dù miệng cô ấy nói lời tâng bốc, trong lòng lại rất không phục.