服气【服氣】
[fú qì] [服 气]
bị thuyết phục; chấp nhận
心服口服,从心里接受或佩服。
尽管遇到了挫折,他心里还是很不服气。
jǐn guǎn yù dào le cuò zhé, tā xīn lǐ hái shì hěn bù fú qì.Dù gặp phải thất bại nhưng trong lòng anh ấy vẫn chưa phục.
虽然输了,但他心里很不服气。
suī rán shū le, dàn tā xīn lǐ hěn bù fú qì.Tuy đã thua nhưng trong lòng anh ấy rất không phục.
面对别人的批评,他有些不服气。
miàn duì bié rén de pī píng, tā yǒu xiē bù fú qì.Đối mặt với sự phê bình của người khác, anh ấy có chút không phục.
听到批评后,他不服气地大声反问。
tīng dào pī píng hòu, tā bù fú qì dì dà shēng fǎn wèn.Nghe xong lời phê bình, anh ta không phục mà lớn tiếng hỏi lại.