水土不服
[shuǐ tǔ bù fú] [THỦY 土 BẤT 服]
không thích nghi
好吧,即便合规能通过,我们如何确保新技术在当地不会水土不服?
hǎo ba, jí biàn hé guī néng tōng guò, wǒ men rú hé què bǎo xīn jì shù zài dāng dì bú huì shuǐ tǔ bù fú?Được rồi, ngay cả khi vượt qua được khâu tuân thủ, làm sao chúng ta đảm bảo công nghệ mới sẽ không thích ứng được với thị trường bản địa?
Trong bài: Thuyết phục cổ đông về quyết định lớn