要强【要強】
[yào qiáng] [要 强]
háo thắng; muốn vươn lên trong cuộc sống; có chí
好胜心强,不甘落后于人
她从小就很要强,无论做什么事情都希望比别人做得更好,从不轻易放弃。
tā cóng xiǎo jiù hěn yào qiáng, wú lùn zuò shén me shì qíng dōu xī wàng bǐ bié rén zuò de gèng hǎo, cóng bù qīng yì fàng qì.Cô ấy từ nhỏ đã rất háo thắng, dù làm việc gì cũng muốn làm tốt hơn người khác, không bao giờ dễ dàng bỏ cuộc.
所以在总结报告中要强调,解决饥荒不能只依赖临时性的粮食援助。
suǒ yǐ zài zǒng jié bào gào zhōng yào qiáng diào, jiě jué jī huāng bù néng zhǐ yī lài lín shí xìng de liáng shí yuán zhù.Cho nên trong báo cáo tổng kết cần nhấn mạnh, giải quyết nạn đói không thể chỉ dựa vào viện trợ lương thực mang tính tạm thời.
Trong bài: Điều phối an ninh lương thực toàn cầu thời kỳ biến động địa chính trị · 归根结底运动员的跳跃需要强大的腿部力量。
yùn dòng yuán de tiào yuè xū yào qiáng dà de tuǐ bù lì liàng.Động tác nhảy của vận động viên cần sức mạnh lớn ở chân.
审查时还要强化对算法透明度的要求,防止平台暗中设置技术陷阱。
shěn chá shí hái yào qiáng huà duì suàn fǎ tòu míng dù de yāo qiú, fáng zhǐ píng tái àn zhōng shè zhì jì shù xiàn jǐng.Khi xem xét còn phải tăng cường yêu cầu đối với tính minh bạch của thuật toán, ngăn ngừa nền tảng âm thầm thiết lập cạm bẫy kỹ thuật.
Trong bài: Quy định chống độc quyền dữ liệu nền tảng số · 者 / 所