金桂冠[jīn guì guān] [金 桂 冠]Lưu từKhácKim Kye-gwan (1943-), nhà ngoại giao Bắc Triều Tiên, Thứ trưởng Bộ Ngoại giao và trưởng đoàn đàm phán 2010-2019Chữ trong từ金jīnvàng桂guìquế冠guānmũTừ cùng chữ:金牌jīn páiHSK 3huy chương vàng金融jīn róngHSK 6ngân hàng金钱jīn qiánHSK 6tiền金额jīn éHSK 6số tiền夺冠duó guànHSK 7giành chức vô địch金子jīn ziHSK 8vàng (kim loại quý)金属jīn shǔHSK 8kim loại金字塔jīn zì tǎHSK 8kim tự tháp (công trình hoặc cấu trúc)