芦
[lú]
cây sậy; cỏ lau; Phragmites communis
小时候我最爱吃糖葫芦,又酸又甜。
xiǎo shí hòu wǒ zuì ài chī táng hú lu, yòu suān yòu tián.Hồi nhỏ tôi thích ăn kẹo hồ lô nhất, vừa chua vừa ngọt.
老爷爷用芦花做成了轻便保暖的被芯。
lǎo yé ye yòng lú huā zuò chéng le qīng biàn bǎo nuǎn de bèi xīn.Ông lão dùng bông lau làm thành ruột chăn nhẹ và ấm.
爷爷在庙会上给我买了一串草莓糖葫芦。
yé ye zài miào huì shàng gěi wǒ mǎi le yí chuàn cǎo méi táng hú lu.Ông nội mua cho tôi một xiên kẹo hồ lô dâu tây ở hội đền.