桃子
[táo zi] [桃 子]
quả đào
吃桃子时要注意吐出里面的硬核。
chī táo zǐ shí yào zhù yì tǔ chū lǐ miàn de yìng hé.Khi ăn đào nhớ chú ý nhả hạt cứng bên trong ra.
农民们正在果园里采摘新鲜的桃子。
nóng mín men zhèng zài guǒ yuán lǐ cǎi zhāi xīn xiān de táo zǐ.Nông dân đang hái những quả đào tươi trong vườn cây ăn quả.
秋天到了,果农忙着在果园里摘桃子。
qiū tiān dào le, guǒ nóng máng zhe zài guǒ yuán lǐ zhāi táo zǐ.Mùa thu đến rồi, nông dân bận rộn hái đào trong vườn.