核电站【核電站】
[hé diàn zhàn] [核 电 站]
nhà máy điện hạt nhân
利用核能发电的发电厂。
该国计划在沿海地区新建一座核电站。
gāi guó jì huà zài yán hǎi dì qū xīn jiàn yí zuò hé diàn zhàn.Quốc gia này dự định xây mới một nhà máy điện hạt nhân ở vùng duyên hải.
[hé diàn zhàn] [核 电 站]
nhà máy điện hạt nhân
利用核能发电的发电厂。
该国计划在沿海地区新建一座核电站。
gāi guó jì huà zài yán hǎi dì qū xīn jiàn yí zuò hé diàn zhàn.Quốc gia này dự định xây mới một nhà máy điện hạt nhân ở vùng duyên hải.