考察队
[kǎo chá duì] [考 察 队]
đội điều tra; đoàn thám hiểm khoa học
经过数月的海上航行,考察队终于抵达目的地。
jīng guò shù yuè de hǎi shàng háng xíng, kǎo chá duì zhōng yú dǐ dá mù dì dì.Trải qua nhiều tháng đi trên biển, đoàn khảo sát cuối cùng đã đến đích.
野外考察队在森林边缘发现了一只受伤的幼狼。
yě wài kǎo chá duì zài sēn lín biān yuán fā xiàn le yì zhī shòu shāng de yòu láng.Đội khảo sát thực địa phát hiện một con sói con bị thương ở rìa rừng.
考察队小心翼翼地穿过了这片未开发的原始丛林。
kǎo chá duì xiǎo xīn yì yì dì chuān guo le zhè piàn wèi kāi fā de yuán shǐ cóng lín.Đoàn khảo sát cẩn thận băng qua khu rừng rậm nguyên sinh chưa được khai phá này.