乐队【樂隊】
[yuè duì] [乐 队]
ban nhạc; nhóm nhạc; lượng từ: 支 (zhī)
演奏音乐的组织或集体。
这个学校有一个乐队。
zhè ge xué xiào yǒu yí gè yuè duì.Trường học này có một ban nhạc.
支
乐队的所有成员都看着指挥。
yuè duì de suǒ yǒu chéng yuán dōu kàn zhe zhǐ huī.Tất cả thành viên dàn nhạc đều nhìn theo nhạc trưởng.
乐队正在录音室录制全新的专辑。
yuè duì zhèng zài lù yīn shì lù zhì quán xīn de zhuān jí.Ban nhạc đang ghi âm album mới trong phòng thu.
这是一支由业余爱好者组成的乐队。
zhè shì yì zhī yóu yè yú ài hào zhě zǔ chéng de yuè duì.Đây là ban nhạc do những người nghiệp dư thành lập.