群众【群眾】
[qún zhòng] [群 众]
1.quần chúng; đám đông
指人民大众。
这件事得到了广大群众的支持。
zhè jiàn shì dé dào le guǎng dà qún zhòng de zhī chí.Việc này nhận được sự ủng hộ của đông đảo quần chúng.
2.Quần chúng (người ngoài Đảng)
指没有加入党派组织的人。
党员应该主动向身边的群众学习。
dǎng yuán yīng gāi zhǔ dòng xiàng shēn biān de qún zhòng xué xí.Đảng viên nên chủ động học hỏi từ quần chúng xung quanh.
好啊,期待你的新方案。审慎规划,才能经得起历史和群众的检验。
hǎo a, qī dài nǐ de xīn fāng àn. shěn shèn guī huà, cái néng jīng de qǐ lì shǐ hé qún zhòng de jiǎn yàn.Tốt lắm, thầy chờ phương án mới của em. Quy hoạch thận trọng mới có thể chịu được sự kiểm chứng của lịch sử và quần chúng.
Trong bài: Thẩm định dự án di sản văn hoá đô thị总理亲自去现场看望受灾群众。
zǒng lǐ qīn zì qù xiàn chǎng kàn wàng shòu zāi qún zhòng.Thủ tướng đích thân tới hiện trường thăm hỏi người dân vùng thiên tai.
灾后政府及时安置了受灾群众。
zāi hòu zhèng fǔ jí shí ān zhì le shòu zāi qún zhòng.Sau thảm họa, chính phủ kịp thời bố trí chỗ ở cho người dân bị thiệt hại.