干部【幹部】
[gàn bù] [干 部]
cán bộ; quan chức; sĩ quan
国家机关或企事业单位中担任公职的人。
年轻干部应该多深入基层,了解民众的真实需求。
nián qīng gàn bù yīng gāi duō shēn rù jī céng, liǎo jiě mín zhòng de zhēn shí xū qiú.Cán bộ trẻ nên xuống cơ sở nhiều hơn để hiểu nhu cầu thực tế của người dân.
有道理。不过那些具备潜力的青年干部,需要提前培养才能真正胜任高管职位。
yǒu dào lǐ. bú guò nà xiē jù bèi qián lì de qīng nián gàn bù, xū yào tí qián péi yǎng cái néng zhēn zhèng shèng rèn gāo guǎn zhí wèi.Hợp lý. Tuy nhiên những cán bộ trẻ có tiềm năng đó cần được đào tạo trước thì mới thực sự gánh vác được vị trí quản lý cấp cao.
Trong bài: Bàn về kế hoạch kế thừa lãnh đạo他是一个很有担当的年轻干部。
tā shì yí gè hěn yǒu dān dāng de nián qīng gàn bù.Anh ấy là một cán bộ trẻ rất có bản lĩnh gánh vác.
青年干部要扎根基层服务群众。
qīng nián gàn bù yào zhā gēn jī céng fú wù qún zhòng.Cán bộ trẻ cần bén rễ ở cơ sở để phục vụ quần chúng.