职员【職員】
[zhí yuán] [职 员]
nhân viên văn phòng; nhân viên; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
机关、企业等单位的非体力工作人员。
这家公司新录用了几名优秀的职员。
zhè jiā gōng sī xīn lù yòng le jǐ míng yōu xiù de zhí yuán.Công ty này vừa tuyển dụng vài nhân viên xuất sắc.
个、位
无辜的职员被居心不良的同事恶意陷害。
wú gū de zhí yuán bèi jū xīn bù liáng de tóng shì è yì xiàn hài.Nhân viên vô tội bị đồng nghiệp có dã tâm xấu ác ý hãm hại.
医生建议办公室职员多做运动来保护颈椎。
yī shēng jiàn yì bàn gōng shì zhí yuán duō zuò yùn dòng lái bǎo hù jǐng zhuī.Bác sĩ khuyên nhân viên văn phòng nên vận động nhiều hơn để bảo vệ đốt sống cổ.