职业
[zhí yè] [职 业]
nghề nghiệp; chuyên nghiệp; công việc; chuyên nghiệp
个人长期从事的工作
你的理想职业是什么?
nǐ de lǐ xiǎng zhí yè shì shén me?Nghề nghiệp lý tưởng của bạn là gì?
别太消极,你可以换个思路考虑职业转型。
bié tài xiāo jí, nǐ kě yǐ huàn gè sī lù kǎo lǜ zhí yè zhuǎn xíng.Đừng quá tiêu cực, cậu có thể đổi hướng suy nghĩ để cân nhắc chuyển đổi nghề nghiệp.
Trong bài: Định hướng nghề nghiệp kiểm toán đạo đức thuật toán AI · 迟早长期面对电脑容易患上职业病。
cháng qī miàn duì diàn nǎo róng yì huàn shàng zhí yè bìng.Làm việc với máy tính trong thời gian dài rất dễ mắc bệnh nghề nghiệp.
职业转型?你有什么具体的新方向推荐吗?
zhí yè zhuǎn xíng? nǐ yǒu shén me jù tǐ de xīn fāng xiàng tuī jiàn ma?Chuyển đổi nghề nghiệp? Cậu có hướng đi mới cụ thể nào gợi ý không?
Trong bài: Định hướng nghề nghiệp kiểm toán đạo đức thuật toán AI · 迟早