职业教育
[zhí yè jiào yù] [职 业 教 育]
đào tạo nghề
听您这么分析,我对职业教育转型的实施路径清晰多了。
tīng nín zhè me fēn xī, wǒ duì zhí yè jiào yù zhuǎn xíng de shí shī lù jìng qīng xī duō le.Nghe thầy phân tích như vậy, em đã thấy rõ ràng hơn nhiều về lộ trình thực thi chuyển đổi giáo dục nghề nghiệp.
Trong bài: Xây dựng chương trình tái đào tạo cho lao động bị tước vị trí do tự động hóa嗯,有了资金支持,企业自然愿意参与构建终身职业教育体系。
èn, yǒu le zī jīn zhī chí, qǐ yè zì rán yuàn yì cān yù gòu jiàn zhōng shēn zhí yè jiào yù tǐ xì.Vâng, có hỗ trợ tài chính rồi thì doanh nghiệp đương nhiên sẵn lòng tham gia xây dựng hệ thống giáo dục nghề nghiệp trọn đời.
Trong bài: Xây dựng chương trình tái đào tạo cho lao động bị tước vị trí do tự động hóa