职务【職務】
[zhí wù] [职 务]
chức vụ; vị trí; công việc
工作中所担任的具体职位和职责。
他在公司担任经理职务。
tā zài gōng sī dān rèn jīng lǐ zhí wù.Anh ấy đảm nhận chức vụ giám đốc ở công ty.
那位官员因为受贿被免去了职务。
nà wèi guān yuán yīn wèi shòu huì bèi miǎn qù le zhí wù.Vị quan chức đó đã bị cách chức vì nhận hối lộ.
在职务上他比对方矮了一级。
zài zhí wù shàng tā bǐ duì fāng ǎi le yī jí.Về chức vụ anh ấy thấp hơn đối phương một bậc.
他从不利用自己的职务来谋取特权。
tā cóng bù lì yòng zì jǐ de zhí wù lái móu qǔ tè quán.Anh ấy không bao giờ lợi dụng chức vụ của mình để mưu cầu đặc quyền.