XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

职业病【職業病】

[zhí yè bìng] [职 业 病]

1.bệnh nghề nghiệp

劳动者在职业活动中因接触粉尘等有害物质引起的疾病。

长期面对电脑容易患上职业病。

cháng qī miàn duì diàn nǎo róng yì huàn shàng zhí yè bìng.

Làm việc với máy tính trong thời gian dài rất dễ mắc bệnh nghề nghiệp.

2.thói quen nghề nghiệp; tật xấu do nghề nghiệp mang lại

比喻因职业习惯而在日常生活中表现出的习惯性行为或毛病。

他走到哪里都爱找错别字,这真是职业病。

tā zǒu dào nǎ lǐ dōu ài zhǎo cuò bié zì, zhè zhēn shì zhí yè bìng.

Anh ấy đi đâu cũng thích nhặt lỗi chính tả, đúng là thói quen nghề nghiệp.