第二职业[dì èr zhí yè] [第 二 职 业]Lưu từKhácnghề thứ haiChữ trong từ第dìtiền tố chỉ số thứ tự, như trong 第六 (dì liù) "thứ sáu"二èrhai职zhíchức vụ业yèngành kinh doanhTừ cùng chữ:第二dì èrHSK 1thứ hai作业zuò yèHSK 2bài tập về nhà第一dì yīHSK 2đầu tiên专业zhuān yèHSK 3chuyên môn事业shì yèHSK 3công việc农业nóng yèHSK 3nông nghiệp创业chuàng yèHSK 3bắt đầu sự nghiệp商业shāng yèHSK 3kinh doanh就业jiù yèHSK 3tìm được việc làmXem thêm (3)