第
[dì]
tiền tố chỉ số thứ tự, như trong 第六 (dì liù) "thứ sáu"; (văn học) thứ hạng mà thí sinh đỗ đạt trong kỳ thi đình được xếp vào; (cũ) nơi ở của quan chức cao cấp
放在数词前表示次序或名次
他是第一个人。
tā shì dì yī gè rén.Anh ấy là người đầu tiên.
dinh thự; nhà ở của quan lại
旧时官员或贵族的住宅
这座府第已经有百年历史。
zhè zuò fǔ dì yǐ jīng yǒu bǎi nián lì shǐ.Dinh thự này đã có lịch sử trăm năm.
请问,下午第一班车几点开车?
qǐng wèn, xià wǔ dì yī bān chē jǐ diǎn kāi chē?Xin hỏi, chuyến đầu tiên buổi chiều mấy giờ xe chạy?
Trong bài: Mua vé xe/tàu公司将这项工作列为第一任务。
gōng sī jiāng zhè xiàng gōng zuò liè wéi dì yī rèn wu.Công ty xếp công việc này làm nhiệm vụ hàng đầu.
不太远。我们坐第七排怎么样?
bú tài yuǎn. wǒ men zuò dì qī pái zěn me yàng?Không xa lắm. Chúng ta ngồi hàng thứ bảy thì sao?
Trong bài: Chọn suất chiếu và chỗ ngồi xem phim