上第
[shàng dì] [上 第]
hàng đầu; chất lượng cao nhất
秦始皇是中国历史上第一位皇帝。
qín shǐ huáng shì zhōng guó lì shǐ shàng dì yī wèi huáng dì.Tần Thủy Hoàng là vị hoàng đế đầu tiên trong lịch sử Trung Quốc.
大西洋是世界上第二大洋。
dà xī yáng shì shì jiè shàng dì èr dà yáng.Đại Tây Dương là đại dương lớn thứ hai trên thế giới.