一线【一線】
[yī xiàn] [一 线]
tiền tuyến
指生产、战斗或工作的最前沿。
公司高层定期深入一线了解生产实情。
gōng sī gāo céng dìng qī shēn rù yí xiàn liǎo jiě shēng chǎn shí qíng.Lãnh đạo cấp cao công ty định kỳ sâu sát tuyến đầu để nắm bắt tình hình sản xuất thực tế.
Hàng đầu; bậc nhất (thành phố, thương hiệu)
指顶级或最高级别的(如城市、品牌等)。
上海属于中国的一线城市。
shàng hǎi shǔ yú zhōng guó de yí xiàn chéng shì.Thượng Hải thuộc các thành phố hàng đầu của Trung Quốc.
Một vệt; một tia (rất nhỏ bé, mong manh)
形容极其微细或极微少。
只要有一线希望,我们就绝不放弃。
zhǐ yào yǒu yí xiàn xī wàng, wǒ men jiù jué bú fàng qì.Chỉ cần có một tia hy vọng, chúng tôi nhất định không bỏ cuộc.
是啊,没有本土一线的经验数据,很多实际问题根本谈不透。
shì a, méi yǒu běn tǔ yí xiàn de jīng yàn shù jù, hěn duō shí jì wèn tí gēn běn tán bú tòu.Đúng vậy, không có số liệu kinh nghiệm tuyến đầu của bản địa thì rất nhiều vấn đề thực tế căn bản không bàn sâu được.
Trong bài: Huy động chuyên gia hội thảo bảo tồn đất ngập nước · 少不了只要有一线希望就不要放弃。
zhǐ yào yǒu yí xiàn xī wàng jiù bú yào fàng qì.Chỉ cần còn một tia hy vọng thì đừng từ bỏ.
我们可以在组织结构中引入自组织原则,把权力下放给一线团队。
wǒ men kě yǐ zài zǔ zhī jié gòu zhōng yǐn rù zì zǔ zhī yuán zé, bǎ quán lì xià fàng gěi yí xiàn tuán duì.Chúng ta có thể đưa vào nguyên tắc tự tổ chức trong cơ cấu tổ chức, phân quyền xuống cho đội ngũ tuyến đầu.
Trong bài: Triết học Đạo gia trong quản trị hiện đại · 何尝