一线希望
[yī xiàn xī wàng] [一 线 希 望]
tia hy vọng
只要有一线希望就不要放弃。
zhǐ yào yǒu yí xiàn xī wàng jiù bú yào fàng qì.Chỉ cần còn một tia hy vọng thì đừng từ bỏ.
只要有一线希望,我们就绝不放弃。
zhǐ yào yǒu yí xiàn xī wàng, wǒ men jiù jué bú fàng qì.Chỉ cần có một tia hy vọng, chúng tôi nhất định không bỏ cuộc.
只要还有一线希望,我们就绝不能放弃挽回局面的努力。
zhǐ yào hái yǒu yí xiàn xī wàng, wǒ men jiù jué bù néng fàng qì wǎn huí jú miàn de nǔ lì.Chỉ cần còn một tia hy vọng, chúng ta tuyệt đối không thể từ bỏ nỗ lực vãn hồi cục diện.