听闻
[tīng wén] [THÍNH 闻]
nghe; nghe điều gì đó; nghe tin
是啊,大家好像更容易被耸人听闻的标题吸引。
shì a, dà jiā hǎo xiàng gèng róng yì bèi sǒng rén tīng wén de biāo tí xī yǐn.Đúng vậy ạ, mọi người hình như dễ bị thu hút bởi tiêu đề giật gân hơn.
Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…警方揭露了一起骇人听闻的跨国犯罪案件。
jǐng fāng jiē lù le yì qǐ hài rén tīng wén de kuà guó fàn zuì àn jiàn.Cảnh sát đã triệt phá một vụ án tội phạm xuyên quốc gia kinh hoàng.
这种耸人听闻的标题往往不靠谱。你看它标明具体的研究机构了吗?
zhè zhǒng sǒng rén tīng wén de biāo tí wǎng wǎng bú kào pǔ. nǐ kàn tā biāo míng jù tǐ de yán jiū jī gòu le ma?Tiêu đề gây sốc kiểu này thường không đáng tin. Em xem nó có nêu rõ cơ quan nghiên cứu cụ thể không?
Trong bài: Phân biệt tin giả trên mạng · 可见