听来
[tīng lái] [THÍNH 来]
nghe (có vẻ cổ, lạ, thú vị, đúng, v.v.); vang lên (đúng); nghe như thể (tức là tạo cho người nghe ấn tượng)
政府应当积极倾听来自基层的呼声。
zhèng fǔ yīng dāng jī jí qīng tīng lái zì jī céng de hū shēng.Chính phủ nên tích cực lắng nghe tiếng nói từ cơ sở.