耸人听闻
[sǒng rén tīng wén] [耸 NHÂN THÍNH 闻]
phóng đại gây sốc (thành ngữ); cố ý phóng đại để dọa người
是啊,大家好像更容易被耸人听闻的标题吸引。
shì a, dà jiā hǎo xiàng gèng róng yì bèi sǒng rén tīng wén de biāo tí xī yǐn.Đúng vậy ạ, mọi người hình như dễ bị thu hút bởi tiêu đề giật gân hơn.
Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…这篇新闻报道耸人听闻,内容并不完全属实。
zhè piān xīn wén bào dào sǒng rén tīng wén, nèi róng bìng bù wán quán shǔ shí.Bản tin này giật gân làm kinh động người nghe, nội dung không hoàn toàn có thật.
这种耸人听闻的标题往往不靠谱。你看它标明具体的研究机构了吗?
zhè zhǒng sǒng rén tīng wén de biāo tí wǎng wǎng bú kào pǔ. nǐ kàn tā biāo míng jù tǐ de yán jiū jī gòu le ma?Tiêu đề gây sốc kiểu này thường không đáng tin. Em xem nó có nêu rõ cơ quan nghiên cứu cụ thể không?
Trong bài: Phân biệt tin giả trên mạng · 可见