耸立【聳立】
[sǒng lì] [耸 立]
đứng sừng sững; vươn cao
高高地直立。
远处的群山高高耸立,直插云霄。
yuǎn chù de qún shān gāo gāo sǒng lì, zhí chā yún xiāo.Những dãy núi phía xa sừng sững vươn cao, chọc thẳng lên tận mây xanh.
这座灯塔耸立在险峻的海岸上。
zhè zuò dēng tǎ sǒng lì zài xiǎn jùn de hǎi àn shàng.Ngọn hải đăng này sừng sững trên bờ biển hiểm trở.
这座新建的高楼高高地耸立在城市中心。
zhè zuò xīn jiàn de gāo lóu gāo gāo dì sǒng lì zài chéng shì zhōng xīn.Tòa nhà mới xây này sừng sững vươn cao ở trung tâm thành phố.
这座历史纪念碑巍然耸立,展现出一种崇高庄严的气势。
zhè zuò lì shǐ jì niàn bēi wēi rán sǒng lì, zhǎn xiàn chū yì zhǒng chóng gāo zhuāng yán de qì shì.Đài tưởng niệm lịch sử này sừng sững uy nghiêm, toát lên khí thế tráng lệ và trang trọng.