耸【聳】
[sǒng]
kích thích; nâng lên; nhún
高起,抬起;也指使人惊动。
听到这个坏消息,他只是无奈地耸了耸肩。
tīng dào zhè ge huài xiāo xī, tā zhǐ shì wú nài dì sǒng le sǒng jiān.Nghe thấy tin xấu này, anh ấy chỉ biết bất lực nhún vai.
是啊,大家好像更容易被耸人听闻的标题吸引。
shì a, dà jiā hǎo xiàng gèng róng yì bèi sǒng rén tīng wén de biāo tí xī yǐn.Đúng vậy ạ, mọi người hình như dễ bị thu hút bởi tiêu đề giật gân hơn.
Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…市中心新建了一座高耸的大厦。
shì zhōng xīn xīn jiàn le yí zuò gāo sǒng de dà shà.Trung tâm thành phố mới xây một tòa nhà cao tầng sừng sững.
对,看到耸动的新闻时,先查证官方来源再表态。
duì, kàn dào sǒng dòng de xīn wén shí, xiān chá zhèng guān fāng lái yuán zài biǎo tài.Đúng ạ, khi thấy tin tức giật gân, trước tiên hãy xác thực nguồn chính thống rồi mới bày tỏ thái độ.
Trong bài: Phân tích tác hại của tin giả trên mạng xã hội