耸肩
[sǒng jiān] [耸 肩]
nhún vai
听到这个坏消息,他只是无奈地耸了耸肩。
tīng dào zhè ge huài xiāo xī, tā zhǐ shì wú nài dì sǒng le sǒng jiān.Nghe thấy tin xấu này, anh ấy chỉ biết bất lực nhún vai.
面对大家的质疑,他只是无辜地耸了耸肩。
miàn duì dà jiā de zhì yí, tā zhǐ shì wú gū dì sǒng le sǒng jiān.Đối mặt với sự chất vấn của mọi người, anh ấy chỉ vô tội nhún vai.