肩
[jiān]
vai; gánh vác (trách nhiệm, v.v.)
上臂与躯干连接处,可喻承担
我的肩很酸。
wǒ de jiān hěn suān.Vai tôi rất đau.
我最近总是脖子疼、肩膀疼。
wǒ zuì jìn zǒng shì bó zi téng, jiān bǎng téng.Dạo này mình cứ bị đau cổ và đau vai suốt.
Trong bài: Tập luyện thể thao để nâng cao hiệu suất làm việc · 为了他肩负着振兴家族企业的重任。
tā jiān fù zhe zhèn xīng jiā zú qǐ yè de zhòng rèn.Anh ấy gánh vác trách nhiệm nặng nề là chấn hưng doanh nghiệp gia tộc.
大卫,你看,这只双肩包才七十九块!
dà wèi, nǐ kàn, zhè zhī shuāng jiān bāo cái qī shí jiǔ kuài!Đại Vệ, cậu xem, chiếc ba lô này chỉ có 79 tệ!
Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…