肩膀
[jiān bǎng] [肩 膀]
vai
人体颈部两侧到手臂上部的部位
经过长时间的伏案工作,他的肩膀感到有些酸痛。
jīng guò cháng shí jiān de fú àn gōng zuò, tā de jiān bǎng gǎn dào yǒu xiē suān tòng.Sau thời gian dài ngồi làm việc, bả vai anh ấy cảm thấy hơi đau mỏi.
我最近总是脖子疼、肩膀疼。
wǒ zuì jìn zǒng shì bó zi téng, jiān bǎng téng.Dạo này mình cứ bị đau cổ và đau vai suốt.
Trong bài: Tập luyện thể thao để nâng cao hiệu suất làm việc · 为了父亲宽厚的肩膀给了我安全感。
fù qīn kuān hòu de jiān bǎng gěi le wǒ ān quán gǎn.Bờ vai dày dặn vững chãi của cha mang lại cho tôi cảm giác an toàn.
子弹擦着他的肩膀飞了过去。
zǐ dàn cā zhe tā de jiān bǎng fēi le guò qù.Viên đạn sượt qua vai anh ấy bay đi.