膀
[bǎng]
cánh tay trên; cánh
我最近总是脖子疼、肩膀疼。
wǒ zuì jìn zǒng shì bó zi téng, jiān bǎng téng.Dạo này mình cứ bị đau cổ và đau vai suốt.
Trong bài: Tập luyện thể thao để nâng cao hiệu suất làm việc · 为了鸟类依靠翅膀在空中自由飞行。
niǎo lèi yī kào chì bǎng zài kōng zhōng zì yóu fēi xíng.Loài chim dựa vào cánh để tự do bay lượn trên không trung.
父亲宽厚的肩膀给了我安全感。
fù qīn kuān hòu de jiān bǎng gěi le wǒ ān quán gǎn.Bờ vai dày dặn vững chãi của cha mang lại cho tôi cảm giác an toàn.