翅膀
[chì bǎng] [翅 膀]
cánh; lượng từ: 个 (gè), 对 (duì)
鸟类或昆虫等用来飞行的器官
小鸟展开翅膀,向蓝天飞去。
xiǎo niǎo zhǎn kāi chì bǎng, xiàng lán tiān fēi qù.Chú chim nhỏ dang rộng đôi cánh, bay về phía trời xanh.
个、对
鸟类依靠翅膀在空中自由飞行。
niǎo lèi yī kào chì bǎng zài kōng zhōng zì yóu fēi xíng.Loài chim dựa vào cánh để tự do bay lượn trên không trung.
这只蝴蝶的翅膀上有美丽的斑纹。
zhè zhī hú dié de chì bǎng shàng yǒu měi lì de bān wén.Đôi cánh của con bướm này có những vệt hoa văn tuyệt đẹp.
鸟类翅膀的结构类似于人类的臂。
niǎo lèi chì bǎng de jié gòu lèi sì yú rén lèi de bì.Cấu trúc cánh chim tương tự cánh tay con người.