翅
[chì]
biến thể của 翅 (chì)
鸟类依靠翅膀在空中自由飞行。
niǎo lèi yī kào chì bǎng zài kōng zhōng zì yóu fēi xíng.Loài chim dựa vào cánh để tự do bay lượn trên không trung.
他最喜欢吃外酥里嫩的炸鸡翅。
tā zuì xǐ huan chī wài sū lǐ nèn de zhà jī chì.Anh ấy thích ăn nhất món cánh gà chiên ngoài giòn trong mềm.
小鸟展开翅膀,向蓝天飞去。
xiǎo niǎo zhǎn kāi chì bǎng, xiàng lán tiān fēi qù.Chú chim nhỏ dang rộng đôi cánh, bay về phía trời xanh.
