肩负【肩負】
[jiān fù] [肩 负]
gánh vác; đảm nhận
担负,承担重任或使命
青年一代肩负着推动科技创新的历史使命。
qīng nián yí dài jiān fù zhe tuī dòng kē jì chuàng xīn de lì shǐ shǐ mìng.Thế hệ trẻ gánh vác sứ mệnh lịch sử thúc đẩy đổi mới khoa học kỹ thuật.
他肩负着振兴家族企业的重任。
tā jiān fù zhe zhèn xīng jiā zú qǐ yè de zhòng rèn.Anh ấy gánh vác trách nhiệm nặng nề là chấn hưng doanh nghiệp gia tộc.
青年一代肩负着国家发展的重任。
qīng nián yí dài jiān fù zhe guó jiā fā zhǎn de zhòng rèn.Thế hệ trẻ gánh vác trọng trách phát triển đất nước.
青年一代要肩负起历史赋予的使命。
qīng nián yí dài yào jiān fù qǐ lì shǐ fù yǔ de shǐ mìng.Thế hệ trẻ phải gánh vác sứ mệnh mà lịch sử giao cho.