XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

抱负【抱負】

[bào fù] [抱 负]

hoài bão; tham vọng

远大的志向

青年人应当树立远大抱负,勇于承担社会责任。

qīng nián rén yīng dāng shù lì yuǎn dà bào fù, yǒng yú chéng dān shè huì zé rèn.

Người trẻ cần nuôi dưỡng hoài bão lớn lao và dũng cảm gánh vác trách nhiệm xã hội.

他终于有了施展抱负的机会。

tā zhōng yú yǒu le shī zhǎn bào fù de jī huì.

Anh ấy cuối cùng đã có cơ hội thi thố hoài bão của mình.