辜负【辜負】
[gū fù] [辜 负]
không đáp ứng được (kỳ vọng); không xứng đáng (với sự tin cậy); làm thất vọng
对不住别人的好意、期望或帮助。
我们决不能辜负老师和家长寄予的厚望。
wǒ men jué bù néng gū fù lǎo shī hé jiā zhǎng jì yǔ de hòu wàng.Chúng ta tuyệt đối không được phụ lòng kỳ vọng to lớn của thầy cô và phụ huynh.
明白,我定会全力以赴,绝不辜负您的指导与期望。
míng bái, wǒ dìng huì quán lì yǐ fù, jué bù gū fù nín de zhǐ dǎo yǔ qī wàng.Em hiểu rồi, em nhất định sẽ dốc toàn lực, tuyệt đối không phụ sự chỉ bảo và kỳ vọng của thầy.
Trong bài: Vận dụng thuyết Chính danh Nho gia vào tái thiết trật tự quốc tế感谢您的中肯建议,新的一年我绝不辜负信任,一定交出更好答卷。
gǎn xiè nín de zhōng kěn jiàn yì, xīn de yì nián wǒ jué bù gū fù xìn rèn, yí dìng jiāo chū gèng hǎo dá juàn.Cảm ơn những lời khuyên thỏa đáng của anh, năm mới tôi tuyệt đối không phụ lòng tin tưởng, nhất định sẽ giao nộp kết quả tốt hơn.
Trong bài: Đánh giá hiệu suất nhân viên cấp cao我们绝不能辜负群众的热切期盼。
wǒ men jué bù néng gū fù qún zhòng de rè qiè qī pàn.Chúng ta tuyệt đối không thể phụ sự kỳ vọng tha thiết của quần chúng.