辜
[gū]
tội ác; tội lỗi
明白,我定会全力以赴,绝不辜负您的指导与期望。
míng bái, wǒ dìng huì quán lì yǐ fù, jué bù gū fù nín de zhǐ dǎo yǔ qī wàng.Em hiểu rồi, em nhất định sẽ dốc toàn lực, tuyệt đối không phụ sự chỉ bảo và kỳ vọng của thầy.
Trong bài: Vận dụng thuyết Chính danh Nho gia vào tái thiết trật tự quốc tế许多无辜的平民在战争中丧生。
xǔ duō wú gū de píng mín zài zhàn zhēng zhōng sàng shēng.Nhiều dân thường vô tội đã mất mạng trong chiến tranh.
感谢您的中肯建议,新的一年我绝不辜负信任,一定交出更好答卷。
gǎn xiè nín de zhōng kěn jiàn yì, xīn de yì nián wǒ jué bù gū fù xìn rèn, yí dìng jiāo chū gèng hǎo dá juàn.Cảm ơn những lời khuyên thỏa đáng của anh, năm mới tôi tuyệt đối không phụ lòng tin tưởng, nhất định sẽ giao nộp kết quả tốt hơn.
Trong bài: Đánh giá hiệu suất nhân viên cấp cao