无辜【無辜】
[wú gū] [无 辜]
vô tội; sự vô tội; không có tội (pháp luật)
没有罪过;无罪之人。
法官经过调查,终于证明了那个人的无辜。
fǎ guān jīng guò diào chá, zhōng yú zhèng míng le nà gè rén de wú gū.Thẩm phán sau khi điều tra rốt cuộc đã chứng minh sự vô tội của người đó.
vô tội; ngây thơ
没有罪过或过错的;形容神态纯真无害。
那个孩子用一双无辜的大眼睛看着大家。
nà ge hái zi yòng yì shuāng wú gū de dà yǎn jīng kàn zhe dà jiā.Đứa trẻ đó nhìn mọi người bằng đôi mắt to ngây thơ.
是的,一旦彻查,不仅项目会被叫停,很多无辜同事的奖金也会泡汤。
shì de, yí dàn chè chá, bù jǐn xiàng mù huì bèi jiào tíng, hěn duō wú gū tóng shì de jiǎng jīn yě huì pào tāng.Đúng vậy ạ, một khi điều tra kỹ, không chỉ dự án bị dừng mà tiền thưởng của nhiều đồng nghiệp vô tội cũng mất trắng.
Trong bài: Thảo luận một tình huống khó xử về đạo đức许多无辜的平民在战争中丧生。
xǔ duō wú gū de píng mín zài zhàn zhēng zhōng sàng shēng.Nhiều dân thường vô tội đã mất mạng trong chiến tranh.
无辜的百姓受到了残酷的迫害。
wú gū de bǎi xìng shòu dào le cán kù de pò hài.Những người dân vô tội đã bị bức hại dã man.