有罪
[yǒu zuì] [HỮU 罪]
có tội
在没有证据前,不能假定他有罪。
zài méi yǒu zhèng jù qián, bù néng jiǎ dìng tā yǒu zuì.Khi chưa có bằng chứng, không thể cho rằng anh ta có tội.
法官认为这些物证不足以证明被告有罪。
fǎ guān rèn wéi zhè xiē wù zhèng bù zú yǐ zhèng míng bèi gào yǒu zuì.Thẩm phán cho rằng những bằng chứng vật chất này không đủ để chứng minh bị cáo có tội.
他拒绝透露任何关于同伙的信息,企图一人承担所有罪责。
tā jù jué tòu lù rèn hé guān yú tóng huǒ de xìn xī, qǐ tú yì rén chéng dān suǒ yǒu zuì zé.Anh ta từ chối tiết lộ bất kỳ thông tin nào về đồng lõa, mưu toan một mình nhận hết tội lỗi.