无罪
[wú zuì] [无 罪]
vô tội; ngây thơ; không phạm tội (hình sự)
法官根据法律条款判定被告无罪。
fǎ guān gēn jù fǎ lǜ tiáo kuǎn pàn dìng bèi gào wú zuì.Thẩm phán phán quyết bị cáo vô tội dựa trên các điều khoản pháp luật.
法院判决无罪后立刻释放了嫌疑人。
fǎ yuàn pàn jué wú zuì hòu lì kè shì fàng le xián yí rén.Tòa án tuyên vô tội và lập tức thả nghi phạm.