负担【負擔】
[fù dān] [负 担]
gánh chịu (chi phí, trách nhiệm,...); gánh nặng
需要承担的责任、压力或费用
这份工作减轻了家里的经济负担。
zhè fèn gōng zuò jiǎn qīng le jiā lǐ de jīng jì fù dān.Công việc này đã giảm bớt gánh nặng kinh tế cho gia đình.
嗯,你建议怎样调整,才能兼顾效果和负担?
èn, nǐ jiàn yì zěn yàng tiáo zhěng, cái néng jiān gù xiào guǒ hé fù dān?Ừm, em đề nghị điều chỉnh thế nào để vừa bảo đảm hiệu quả vừa giảm gánh nặng?
Trong bài: Bày tỏ lo ngại về một quyết định哎,可是这样会不会加重低收入群体的经济负担?
āi, kě shì zhè yàng huì bu huì jiā zhòng dī shōu rù qún tǐ de jīng jì fù dān?Chao ôi, nhưng làm vậy liệu có tăng gánh nặng kinh tế cho nhóm thu nhập thấp không?
Trong bài: Tranh cãi về việc áp thuế phát thải carbon lên xe cá nhân的确,现在的生存成本和育儿负担比过去沉重得多了。
dí què, xiàn zài de shēng cún chéng běn hé yù r fù dān bǐ guò qù chén zhòng de duō le.Quả thực, chi phí sinh tồn và gánh nặng nuôi dạy con cái hiện nay đúng là nặng nề hơn trước đây rất nhiều.
Trong bài: Bất đồng thế hệ về quan niệm lập gia đình · 难怪