分担【分擔】
[fēn dān] [分 担]
chia sẻ (gánh nặng, chi phí, trách nhiệm)
分摊并承担责任或痛苦
夫妻双方应该共同分担家务劳动。
fū qī shuāng fāng yīng gāi gòng tóng fēn dān jiā wù láo dòng.Vợ chồng nên cùng nhau chia sẻ công việc nhà.
是的,暴雨时的排水压力全靠它们来分担。
shì de, bào yǔ shí de pái shuǐ yā lì quán kào tā men lái fēn dān.Đúng vậy, áp lực thoát nước khi mưa bão hoàn toàn dựa vào chúng để san sẻ.
Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…可不是嘛,幸亏同学们提前分担了采购任务。
kě bú shì ma, xìng kuī tóng xué men tí qián fēn dān le cǎi gòu rèn wu.Đúng thế ạ, may mà các bạn học đã san sẻ nhiệm vụ mua sắm từ trước.
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了父母对孩子的健康总是十分担忧。
fù mǔ duì hái zi de jiàn kāng zǒng shì shí fēn dān yōu.Cha mẹ luôn lo lắng rất nhiều về sức khỏe của con cái.