XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

担子【擔子】

[dàn zi] [担 子]

đòn gánh và vật nặng trên đó; gánh nặng; nhiệm vụ

挑东西的用具及货物;比喻负担的责任

为了家庭,他挑起了生活的重担子。

wèi le jiā tíng, tā tiǎo qǐ le shēng huó de zhòng dàn zi.

Vì gia đình, anh ấy đã gánh lên gánh nặng cuộc sống.

副

我对你期待的提升方向,是学会合理授权,别把所有担子都压在自己身上。

wǒ duì nǐ qī dài de tí shēng fāng xiàng, shì xué huì hé lǐ shòu quán, bié bǎ suǒ yǒu dàn zi dōu yā zài zì jǐ shēn shàng.

Phương hướng nâng cao mà tôi kỳ vọng ở cậu là học cách phân quyền hợp lý, đừng dồn mọi gánh nặng lên vai mình.

Trong bài: Đánh giá hiệu suất nhân viên cấp cao