负担不起
[fù dān bu qǐ] [负 担 BẤT 起]
không đủ khả năng gánh vác; không chịu nổi gánh nặng
你说得对,配套小企业根本负担不起昂贵的技术升级和第三方认证费用。
nǐ shuō de duì, pèi tào xiǎo qǐ yè gēn běn fù dān bù qǐ áng guì de jì shù shēng jí hé dì sān fāng rèn zhèng fèi yòng.Anh nói đúng, các doanh nghiệp nhỏ phụ trợ hoàn toàn không gánh nổi chi phí nâng cấp công nghệ và chứng nhận bên thứ ba đắt đỏ.
Trong bài: Cơ chế điều chỉnh biên giới carbon CBAM · 何况大卫,你看这份简报,跨国药企垄断特效药定价,许多发展中国家根本负担不起救命药。
dà wèi, nǐ kàn zhè fèn jiǎn bào, kuà guó yào qǐ lǒng duàn tè xiào yào dìng jià, xǔ duō fā zhǎn zhōng guó jiā gēn běn fù dān bù qǐ jiù mìng yào.David, anh xem bản tóm tắt này đi, các hãng dược đa quốc gia độc quyền định giá thuốc đặc trị, nhiều nước đang phát triển căn bản không gánh nổi thuốc cứu mạng.
Trong bài: Cấp phép bắt buộc sáng chế dược phẩm trong khủng hoảng y tế · 者 / 所