孤立
[gū lì] [孤 立]
cô lập; bị cô lập; tách rời
使单独无助或脱离联系。
我们不能孤立地看这个问题,要结合背景。
wǒ men bù néng gū lì dì kàn zhè ge wèn tí, yào jié hé bèi jǐng.Chúng ta không thể xem xét vấn đề này một cách tách rời, mà phải kết hợp với bối cảnh.
đơn độc; trơ trọi; lẻ loi
孤独无助或同其他事物无联系的。
那座孤立的山峰矗立在荒原上。
nà zuò gū lì de shān fēng chù lì zài huāng yuán shàng.Ngọn núi trơ trọi kia sừng sững giữa vùng hoang nguyên.
小美,我最近觉得特别孤独,好像被完全孤立了。
xiǎo měi, wǒ zuì jìn jué de tè bié gū dú, hǎo xiàng bèi wán quán gū lì le.Tiểu Mỹ, dạo này mình cảm thấy đặc biệt cô đơn, dường như bị cô lập hoàn toàn rồi.
Trong bài: Khó khăn thích nghi khi du học · 不至于这组数据集迄今为止补充了孤立中子星演化模型中最关键的一环。
zhè zǔ shù jù jí qì jīn wéi zhǐ bǔ chōng le gū lì zhōng zǐ xīng yǎn huà mó xíng zhōng zuì guān jiàn de yì huán.Tập dữ liệu này tính đến nay đã bổ sung mắt xích quan trọng nhất cho mô hình tiến hóa sao neutron cô lập.
Trong bài: Định vị nguồn gốc chớp sóng vô tuyến định kỳ qua kính thiên văn vô tuyến · 迄今为止他们计划去南方的一座孤立岛屿度假。
tā men jì huà qù nán fāng de yí zuò gū lì dǎo yǔ dù jià.Họ lên kế hoạch tới một hòn đảo biệt lập ở phía nam để nghỉ dưỡng.