XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

孤儿【孤兒】

[gū ér] [孤 儿]

trẻ mồ côi

失去父母的未成年人。

夫妇俩收养了一个孤儿,并悉心把他抚养成才。

fū fù liǎ shōu yǎng le yí gè gū ér, bìng xī xīn bǎ tā fǔ yǎng chéng cái.

Hai vợ chồng nhận nuôi một đứa trẻ mồ côi và chăm sóc chu đáo nuôi em nên người.

朋友建议我领养孤儿,让爱传递。

péng yǒu jiàn yì wǒ lǐng yǎng gū ér, ràng ài chuán dì.

Bạn bè đề nghị tôi nhận nuôi trẻ mồ côi, để tình yêu lan tỏa.

他们通过合法程序收养了一名孤儿。

tā men tōng guò hé fǎ chéng xù shōu yǎng le yì míng gū ér.

Họ đã nhận nuôi một đứa trẻ mồ côi qua thủ tục hợp pháp.

他们成立了一个慈善基金会来帮助孤儿。

tā men chéng lì le yí gè cí shàn jī jīn huì lái bāng zhù gū ér.

Họ đã thành lập một quỹ từ thiện để giúp đỡ trẻ mồ côi.